LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP

Tải tài liệu ở đây:     

 

 


 

1. Thủ tục:

Kiểm dịch động vật vận chuyển trong tỉnh

+ Tŕnh tự thực hiện: 

 

Các bước thực hiện đối với cá nhân, tổ chức:

- Tổ chức, cá nhân khi vận chuyển động vật với số lượng lớn  ra khỏi huyện trong phạm vi tỉnh phải đăng kư kiểm dịch với Trạm Thú y cấp huyện.

- Khai báo trước ít nhất 05 ngày nếu động vật đă được áp dụng các biện pháp pḥng bệnh bắt buộc theo quy định và c̣n miễn dịch; nếu động vật chưa được áp dụng các biện pháp pḥng bệnh bắt buộc theo quy định hoặc không có miễn dịch phải khai báo trước ít nhất từ 15 đến 30 ngày.

Các bước thực hiện đối với cấp huyện:

- Khi tiếp nhận hồ sơ, cán bộ kiểm dịch động vật kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ của các giấy tờ trong hồ sơ; Cán bộ kiểm dịch động vật ra biên nhận và thông báo thời gian, địa điểm, nội dung thực hiện kiểm dịch. Thời gian thực hiện trong phạm vi 02 ngày;

- Sau khi thực hiện việc kiểm dịch, nếu động vật đủ tiêu chuẩn vệ sinh thú y, đă được tiêm pḥng hoặc áp dụng các biện pháp pḥng bệnh khác và có miễn dịch th́ kiểm dịch viên động vật thực hiện:

- Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch đối với động vật đủ tiêu chuẩn vệ sinh thú y trong phạm vi 24 giờ trước khi vận chuyển. Hồ sơ kiểm dịch cấp cho chủ hàng gồm: Giấy chứng nhận kiểm dịch; bảng kê mă số đánh dấu động vật theo quy định;

- Kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y đối với phương tiện vận chuyển và các vật dụng kèm theo;

- Thực hiện hoặc giám sát việc vệ sinh, khử trùng tiêu độc đối với phương tiện vận chuyển và các vật dụng kèm theo ít nhất 06 giờ trước khi bốc xếp hàng để vận chuyển;

- Trong ngày bốc xếp hàng, kiểm dịch viên động vật thực hiện: Kiểm tra lâm sàng động vật; kiểm tra, giám sát quá tŕnh bốc xếp động vật lên phương tiện vận chuyển; niêm phong phương tiện vận chuyển, dụng cụ chứa đựng (đối với động vật không áp dụng biện pháp đánh dấu); hướng dẫn chủ hàng vệ sinh, khử trùng tiêu độc khu cách ly kiểm dịch, nơi bốc xếp động vật.

- Trường hợp động vật không đảm bảo các yêu cầu vệ sinh thú y, cơ quan kiểm dịch động vật không cấp giấy chứng nhận kiểm dịch và tiến hành xử lư theo quy định”.

+ Cách thức thực hiện:

Trực tiếp tại UBND cấp huyện

+ Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Giấy đăng kư kiểm dịch động vật vận chuyển theo mẫu quy định;

- Bản sao giấy chứng nhận vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh nơi xuất phát của động vật (nếu có);

- Bản sao giấy chứng nhận tiêm pḥng, phiếu xét nghiệm bệnh động vật (nếu có).

b) Số lượng hồ sơ:  01  (bộ)

+ Thời hạn giải quyết:

- Trong thời gian 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ kiểm dịch hợp lệ, cơ quan kiểm dịch động vật có trách nhiệm xác nhận đăng kư kiểm dịch và thông báo địa điểm, thời gian, nội dung tiến hành kiểm dịch

- Hướng dẫn chủ hàng đưa động vật đến khu cách ly kiểm dịch và phải tiến hành kiểm dịch ngay trong ngày, kể từ khi động vật được tập trung tại khu cách ly kiểm dịch

- Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch đối với động vật đủ tiêu chuẩn vệ sinh thú y trong phạm vi 24 giờ trước khi vận chuyển

+ Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:

Cá nhân, tổ chức

+ Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Trạm thú y cấp huyện

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có):

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Trạm thú y cấp huyện

d) Cơ quan phối hợp (nếu có):

+ Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

 

Giấy chứng nhận kiểm dịch

+ Lệ phí:

5.000đ/lần (Phụ lục- Thông tư số 04/2012/TT-BTC ngày 05 tháng 01 năm 2012 Quy định chế độ thu, nộp, quản lư và sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y)

+ Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

Giấy đăng kư kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi huyện (Mẫu 1- Quyết định số 86/2005/QĐ-BNN ngày 26/12/2005 của Bộ NN&PTNT Ban hành Quy định về mẫu hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y.

+ Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Không

+ Căn cứ pháp lư của thủ tục hành chính:

- Pháp lệnh Thú y năm 2004;

- Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y;

- Nghị định 119/2008/NĐ-CP ngày 28/11/2008 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y;

- Thông tư 11/2009/TT-BNN 04/03/2009 sửa đổi một số điều về quy tŕnh, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y kèm theo Quyết định 15/2006/QĐ-BNN do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành;

- Quyết định số 86/2005/QĐ-BNN ngày 26/12/2005 của Bộ NN&PTNT Ban hành Quy định về mẫu hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y;

- Quyết định số 126/2008/QĐ-BNN ngày 30/12/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sửa đổi, bổ sung Quy định mẫu hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y ban hành kèm theo Quyết định số 86/2005/QĐ-BNN ngày 26/12/2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

- Quyết định số 47/2005/QĐ-BNN ngày 25/7/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định số lượng động vật, khối lượng sản phẩm động vật phải kiểm dịch khi vận chuyển ra khỏi huyện và miễn kiểm dịch;

- Thông tư số 04/2012/TT-BTC ngày 05 tháng 01 năm 2012 của bộ Tài Chính Quy định chế độ thu, nộp, quản lư và sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y.

 


 

Text Box: Dấu của cơ quan Kiểm dịch dộng vật
CỘNG HOÀ XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM               Mẫu: 1

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

GIẤY ĐĂNG KƯ KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, 

SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT VẬN CHUYỂN RA KHỎI HUYỆN

Số:................../ĐK-KDNĐ

                 Kính gửi: ..............……………......................................................

 

Họ tên chủ hàng (hoặc người đại diện): .................................................................

Địa chỉ giao dịch: ………………………...…………………………...………......

Chứng minh nhân dân số:………………… Cấp ngày……../..…./…….…. tại…

Điện thoại: ………...……… Fax: ………...…….….. Email: …………...............

Đề nghị được làm thủ tục kiểm dịch số hàng sau:

 

I/ ĐỘNG VẬT:

Loại động vật

Giống

Tuổi

Tính biệt

Mục đích sử dụng

Đực

Cái

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng s

 

 

 

 

 

 

Tổng số (viết bằng chữ): …………………………………..…………………....

Nơi xuất phát: ………………………………………………….…………………

T́nh trạng sức khoẻ động vật: …………………………………………………..

.........................................................…...............................…...............................

Số động vật trên xuất phát từ vùng/cơ sở an toàn với bệnh: ………..……………

………………… theo Quyết định số…………/……… ngày……/…../…….  của  ……………(1)………………………………. (nếu có).

Số động vật trên đă được xét nghiệm các bệnh sau (nếu có):

1/ ……………… Kết quả xét nghiệm số …..…../………. ngày ..…../……/ …..

2/ ………………..Kết quả xét nghiệm số …..…../………. ngày ..…../……/ …..

3/ ……………… .Kết quả xét nghiệm số …..…../………. ngày ..…../……/ ….

4/ ……………… Kết quả xét nghiệm số …..…../………. ngày ..…../……/ …..

5/ ……………… Kết quả xét nghiệm số …..…../………. ngày ..…../……/ …..

Số động vật trên đă được tiêm pḥng vắc xin với các bệnh sau (loại vắc xin, nơi sản xuất):

1/ ………………………………...………… tiêm pḥng ngày …...…./……/ …..

2/ ………………………………...………… tiêm pḥng ngày …..…./……/ …..

3/ ………………………………...………… tiêm pḥng ngày …..…./……/ …..

4/ ………………………………...…………..tiêm pḥng ngày …..…./……/ …..

5/ ………………………………...………......tiêm pḥng ngày …..…./……/ …..

II/ SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT:

Tên Hàng hóa

Quy cách đóng gói

Số lượng

 

Khối lượng

(kg)

Mục đích sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

Tổng số (viết bằng chữ): ………………………...…………………………….…

Số sản phẩm động vật trên đă được xét nghiệm các chỉ tiêu vệ sinh thú y theo kết quả xét nghiệm số ………/……… ngày….…/….../ ......…. của ………....……(3) ………… (nếu có).

Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất: ……………………………………………...............

Điện thoại: …………………... Fax: ………………………………...……….....

III/ CÁC THÔNG TIN KHÁC:

Tên tổ chức, cá nhân nhập hàng: ………………………………………..……...

Địa chỉ: …….....…………...………………...……………...…………...…….. ..

Điện thoại: …………………………………… Fax: ……………………………

Nơi đến (cuối cùng): …………………………………………...………..……...

Phương tiện vận chuyển: .…………...…………… …………...…….….………..

Nơi giao hàng trong quá tŕnh vận chuyển (nếu có):

1/ ……...……………...……...……… Số lượng: ……...…… Khối lượng:

2/ ……...……………...……………… Số lượng: ……...…… Khối lượng: 

3/ ……...……………...…...………… Số lượng: ……...…… Khối lượng: 

Điều kiện bảo quản hàng trong quá tŕnh vận chuyển: ...…………

Các vật dụng khác liên quan kèm theo: ...……………...  ...................................

...…...…………...……………...…………...……………...…………...……….

Các giấy tờ liên quan kèm theo: ...……… ……………………………………....

…...…………...……………...…………...………..………...…... .......................

Địa điểm kiểm dịch: ...………………..………… ……...……………………….

Thời gian kiểm dịch: ...……………...………….… ..............................................

Tôi xin cam đoan việc đăng kư trên hoàn toàn đúng sự thật và cam kết chấp hành đúng pháp luật thú y.

Ư KIẾN CỦA CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT

Đồng ư kiểm dịch tại địa điểm.................….…..........

......................................................................……

………… vào hồi ….. giờ…... ngày ........./......./ …...

Vào sổ đăng kư số ...........…... ngày…...../ ......./ ….....

KIỂM DỊCH VIÊN ĐỘNG VẬT 

(Kư, ghi rơ họ tên)

Đăng kư tại ................….........................

    Ngày.....tháng ....năm......  

TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐĂNG KƯ

(Kư, đóng dấu, ghi rơ họ tên)

 

 

 

- Tờ khai được làm thành 02 bản: 01 bản do cơ quan kiểm dịch động vật giữ, 01 bản do chủ hàng hoặc người đại diện giữ;

- Cá nhân đăng kư không có con dấu,  chỉ kư và ghi rơ họ tên;


 

 


 

2. Thủ tục:

Kiểm dịch sản phẩm động vật vận chuyển trong tỉnh

+ Tŕnh tự thực hiện: 

 

Các bước thực hiện đối với cá nhân, tổ chức:

- Tổ chức, các nhân khi vận chuyển sản phẩm động vật với khối lượng lớn ra khỏi huyện trong phạm vi tỉnh phải đăng kư kiểm dịch với Trạm Thú y huyện như sau:

- Khai báo trước ít nhất hai ngày trước khi vận chuyển nếu sản phẩm động vật đă được xét nghiệm các chỉ tiêu vệ sinh thú y hoặc gửi qua đường bưu điện; bẩy ngày nếu sản phẩm động vật chưa được xét nghiệm các chỉ tiêu vệ sinh thú y.

Các bước thực hiện đối với cấp huyện:

Khi tiếp nhận hồ sơ, cán bộ kiểm dịch động vật kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ của các giấy tờ trong hồ sơ, ra biên nhận và thông báo thời gian, địa điểm, nội dung thực hiện kiểm dịch. Thời gian thực hiện trong phạm vi 01 ngày;

- Sau khi thực hiện việc kiểm dịch, nếu sản phẩm động vật đủ tiêu chuẩn vệ sinh thú y, kiểm dịch viên động vật thực hiện:

- Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch đối với sản phẩm động vật đủ tiêu chuẩn vệ sinh thú y trong phạm vi 24 giờ trước khi vận chuyển;

 - Kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y đối với phương tiện vận chuyển và các vật dụng kèm theo;

- Thực hiện hoặc giám sát việc vệ sinh, khử trùng tiêu độc đối với phương tiện vận chuyển và các vật dụng kèm theo ít nhất 06 giờ trước khi bốc xếp hàng để vận chuyển.

-Trong ngày bốc xếp hàng, kiểm dịch viên động vật thực hiện: Kiểm tra, giám sát quá tŕnh bốc xếp sản phẩm động vật lên phương tiện vận chuyển; niêm phong phương tiện vận chuyển; thực hiện hoặc giám sát việc vệ sinh, khử trùng tiêu độc khu cách ly kiểm dịch, nơi bốc xếp hàng.Trường hợp sản phẩm động vật không đảm bảo các yêu cầu vệ sinh thú y, cơ quan kiểm dịch động vật không cấp giấy chứng nhận kiểm dịch và tiến hành xử lư theo quy định”.

+ Cách thức thực hiện:

Trực tiếp tại Trạm thú y cấp huyện

+ Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Giấy đăng kư kiểm dịch sản phẩm động vật vận chuyển theo mẫu quy định;

- Bản sao phiếu kết quả xét nghiệm các chỉ tiêu vệ sinh thú y sản phẩm động vật (nếu có);

- Các giấy tờ khác có liên quan (nếu có).

b) Số lượng hồ sơ:  01  (bộ)

+ Thời hạn giải quyết:

-Trong thời gian 01 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ kiểm dịch hợp lệ, cơ quan kiểm dịch động vật có trách nhiệm thông báo thời gian, địa điểm, nội dung kiểm dịch

- Hướng dẫn chủ hàng đưa sản phẩm động vật đến khu cách ly kiểm dịch và phải tiến hành kiểm dịch ngay trong ngày kể từ khi sản phẩm động vật được tập trung tại địa điểm đă chỉ định

- Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch đối với sản phẩm động vật đủ tiêu chuẩn vệ sinh thú y trong phạm vi 24 giờ trước khi vận chuyển

+ Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:

Cá nhân, tổ chức

+ Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Trạm thú y cấp huyện

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có):

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Trạm thú y cấp huyện

d) Cơ quan phối hợp (nếu có):

+ Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

 

Giấy chứng nhận kiểm dịch

+ Lệ phí:

5.000đ/lần (Phụ lục- Thông tư số 04/2012/TT-BTC ngày 05 tháng 01 năm 2012 Quy định chế độ thu, nộp, quản lư và sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y)

+ Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

Giấy đăng kư kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi huyện (Mẫu 1- Quyết định số 86/2005/QĐ-BNN ngày 26/12/2005 của Bộ NN&PTNT Ban hành Quy định về mẫu hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y.

+ Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Không

+ Căn cứ pháp lư của thủ tục hành chính:

- Pháp lệnh Thú y năm 2004;

- Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y;

- Nghị định 119/2008/NĐ-CP ngày 28/11/2008 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y;

- Thông tư 11/2009/TT-BNN 04/03/2009 sửa đổi một số điều về quy tŕnh, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y kèm theo Quyết định 15/2006/QĐ-BNN do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành;

- Quyết định số 86/2005/QĐ-BNN ngày 26/12/2005 của Bộ NN&PTNT Ban hành Quy định về mẫu hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y;

- Quyết định số 126/2008/QĐ-BNN ngày 30/12/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sửa đổi, bổ sung Quy định mẫu hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y ban hành kèm theo Quyết định số 86/2005/QĐ-BNN ngày 26/12/2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

- Quyết định số 47/2005/QĐ-BNN ngày 25/7/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định số lượng động vật, khối lượng sản phẩm động vật phải kiểm dịch khi vận chuyển ra khỏi huyện và miễn kiểm dịch;

- Thông tư số 04/2012/TT-BTC ngày 05 tháng 01 năm 2012 của bộ Tài Chính Quy định chế độ thu, nộp, quản lư và sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y.

 


 

CỘNG HOÀ XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM               Mẫu: 1

Text Box: Dấu của cơ quan Kiểm dịch dộng vật
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

GIẤY ĐĂNG KƯ KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, 

SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT VẬN CHUYỂN RA KHỎI HUYỆN

Số:................../ĐK-KDNĐ

                 Kính gửi: ..............……………......................................................

 

Họ tên chủ hàng (hoặc người đại diện): .................................................................

Địa chỉ giao dịch: ………………………...…………………………...………......

Chứng minh nhân dân số:………………… Cấp ngày……../..…./…….…. tại…

Điện thoại: ………...……… Fax: ………...…….….. Email: …………...............

Đề nghị được làm thủ tục kiểm dịch số hàng sau:

 

I/ ĐỘNG VẬT:

Loại động vật

Giống

Tuổi

Tính biệt

Mục đích sử dụng

Đực

Cái

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng s

 

 

 

 

 

 

Tổng số (viết bằng chữ): …………………………………..…………………....

Nơi xuất phát: ………………………………………………….…………………

T́nh trạng sức khoẻ động vật: …………………………………………………..

.........................................................…...............................…...............................

Số động vật trên xuất phát từ vùng/cơ sở an toàn với bệnh: ………..……………

………………… theo Quyết định số…………/……… ngày……/…../…….  của  ……………(1)………………………………. (nếu có).

Số động vật trên đă được xét nghiệm các bệnh sau (nếu có):

1/ ……………… Kết quả xét nghiệm số …..…../………. ngày ..…../……/ …..

2/ ………………..Kết quả xét nghiệm số …..…../………. ngày ..…../……/ …..

3/ ……………… .Kết quả xét nghiệm số …..…../………. ngày ..…../……/ ….

4/ ……………… Kết quả xét nghiệm số …..…../………. ngày ..…../……/ …..

5/ ……………… Kết quả xét nghiệm số …..…../………. ngày ..…../……/ …..

Số động vật trên đă được tiêm pḥng vắc xin với các bệnh sau (loại vắc xin, nơi sản xuất):

1/ ………………………………...………… tiêm pḥng ngày …...…./……/ …..

2/ ………………………………...………… tiêm pḥng ngày …..…./……/ …..

3/ ………………………………...………… tiêm pḥng ngày …..…./……/ …..

4/ ………………………………...…………..tiêm pḥng ngày …..…./……/ …..

5/ ………………………………...………......tiêm pḥng ngày …..…./……/ …..

II/ SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT:

Tên Hàng hóa

Quy cách đóng gói

Số lượng

 

Khối lượng

(kg)

Mục đích sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

Tổng số (viết bằng chữ): ………………………...…………………………….…

Số sản phẩm động vật trên đă được xét nghiệm các chỉ tiêu vệ sinh thú y theo kết quả xét nghiệm số ………/……… ngày….…/….../ ......…. của ………....……(3) ………… (nếu có).

Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất: ……………………………………………...............

Điện thoại: …………………... Fax: ………………………………...……….....

III/ CÁC THÔNG TIN KHÁC:

Tên tổ chức, cá nhân nhập hàng: ………………………………………..……...

Địa chỉ: …….....…………...………………...……………...…………...…….. ..

Điện thoại: …………………………………… Fax: ……………………………

Nơi đến (cuối cùng): …………………………………………...………..……...

Phương tiện vận chuyển: .…………...…………… …………...…….….………..

Nơi giao hàng trong quá tŕnh vận chuyển (nếu có):

1/ ……...……………...……...……… Số lượng: ……...…… Khối lượng:

2/ ……...……………...……………… Số lượng: ……...…… Khối lượng: 

3/ ……...……………...…...………… Số lượng: ……...…… Khối lượng: 

Điều kiện bảo quản hàng trong quá tŕnh vận chuyển: ...…………

Các vật dụng khác liên quan kèm theo: ...……………...  ...................................

...…...…………...……………...…………...……………...…………...……….

Các giấy tờ liên quan kèm theo: ...……… ……………………………………....

…...…………...……………...…………...………..………...…... .......................

Địa điểm kiểm dịch: ...………………..………… ……...……………………….

Thời gian kiểm dịch: ...……………...………….… ..............................................

Tôi xin cam đoan việc đăng kư trên hoàn toàn đúng sự thật và cam kết chấp hành đúng pháp luật thú y.

Ư KIẾN CỦA CƠ QUAN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT

Đồng ư kiểm dịch tại địa điểm.................….…..........

......................................................................……

………… vào hồi ….. giờ…... ngày ........./......./ …...

Vào sổ đăng kư số ...........…... ngày…...../ ......./ ….....

KIỂM DỊCH VIÊN ĐỘNG VẬT 

(Kư, ghi rơ họ tên)

Đăng kư tại ................….........................

    Ngày.....tháng ....năm......  

TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐĂNG KƯ

(Kư, đóng dấu, ghi rơ họ tên)

 

 

 

- Tờ khai được làm thành 02 bản: 01 bản do cơ quan kiểm dịch động vật giữ, 01 bản do chủ hàng hoặc người đại diện giữ;

- Cá nhân đăng kư không có con dấu,  chỉ kư và ghi rơ họ tên;


 

 

3. Thủ tục:

Bố trí ổn định dân cư trong nội vùng dự án (trong nội huyện)

+ Tŕnh tự thực hiện: 

 

Bước 1: Cơ quan quản lư và thực hiện bố trí ổn định dân cư:

- Rà soát các đối tượng, xác định nhu cầu quy hoạch, bố trí dân cư và xây dựng kế hoạch di dân của địa phương và sắp xếp theo thứ tự ưu tiên những hộ cần di dời cấp bách

- Phối hợp với chính quyền địa phương nơi đi hướng dẫn chủ hộ làm thủ tục hồ sơ như: đơn tự nguyện bố trí ổn định dân cư vùng dự án hoặc đến các địa phương nhận dân xen ghép và các thủ tục cần thiết khác

Bước 2: Chủ hộ di dân viết đơn tự nguyện bố trí ổn định dân cư

Bước 3: UBND xă tổng hợp đơn tự nguyện bố trí ổn định dân cư, thành lập Hội đồng xét duyệt, lập danh sách trích ngang các hộ dân đến vùng dự án hoặc đến các xă nhận dân xen ghép, báo cáo cấp có thẩm quyền để phê duyệt theo đúng đối tượng, chỉ tiêu kế hoạch bố trí ổn định dân cư được giao hàng năm

Bước 4: UBND xă nộp hồ sơ cho UBND cấp huyện;

Bước 5: UBND cấp huyện ra quyết định bố trí ổn định dân cư đến vùng dự án.

+ Cách thức thực hiện:

Trực tiếp tại UBND cấp huyện

+ Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

Ở cấp xă: Đơn, Danh sách trích ngang được duyệt; Công văn (chưa quy định).  

b) Số lượng hồ sơ:  chưa quy định

+ Thời hạn giải quyết:

Không quá 20 ngày làm việc đối với cấp xă và không quá 10 ngày đối với các huyện, thành phố

+ Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:

Cá nhân

+ Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyện

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có):

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Pḥng Nông nghiệp hoặc Pḥng Kinh tế cấp huyện;

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): UBND cấp xă

+ Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

Quyết định hành chính

+ Lệ phí:

Không

+ Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Mẫu số 2 - Đơn tự nguyện bố trí, ổn định dân cư (Thông tư số 14/2010/TT-BNNPT)

- Mẫu số 3 - Danh sách trích ngang các hộ bố trí, ổn định dân cư (Thông tư số 14/2010/TT-BNNPT)

+ Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Hộ gia đ́nh bố trí, ổn định phải có hộ khẩu hợp pháp do cơ quan Công an xác nhận, được cấp có thẩm quyền duyệt theo kế hoạch hàng năm. Trường hợp là hộ dân di cư tự do đang sống trong các khu rừng tự nhiên, rừng đặc dụng, rừng pḥng hộ nay chuyển đến vùng quy hoạch hoặc trở về nơi ở cũ phải có xác nhận của cơ quan quản lư rừng, được cơ quan chuyên ngành bố trí, ổn định dân cư và các cấp chính quyền địa phương duyệt theo kế hoạch hàng năm.

+ Căn cứ pháp lư của thủ tục hành chính:

- Quyết định 1776/QĐ-TTg ngày 21 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương tŕnh Bố trí dân cư vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng giai đoạn 2013 - 2015 và định hướng đến năm 2020

- Thông tư số 14/2010/TT-BNNPTNT ngày 19/3/2010 Quy định Quy tŕnh bố trí, ổn định dân cư thực hiện Chương tŕnh bố trí dân cư theo Quyết định số 193/2006/QĐ-TTg ngày 24 tháng 8 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ

- Thông tư số 22/2011/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số quy định về TTHC trong lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn, thi đua khen thưởng, quản lư đề tài khoa học theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/12/2010.

 


 

Mẫu số 2

(ban hành theo TT số 22/2011/TT-BNNPTNT ngày 6  tháng 4  năm 2011)

 

CỘNG HOÀ XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

  


 

ĐƠN TỰ NGUYỆN BỐ TRÍ, ỔN ĐỊNH DÂN CƯ (*)

        Kính gửi:

                          - Uỷ ban nhân dân xă...............................................

                          - Pḥng Nông nghiệp - PTNT (hoặc Pḥng Kinh tế) Huyện…

                          - Chủ dự án..............................................................

Họ và tên chủ hộ:.............................. Dân tộc.............. Tôn giáo    

Sinh ngày........... tháng....... năm.......

Nguyên quán: ..............................................................................................

Nơi ở hiện nay: ...........................................................................................

Hộ khẩu thường trú: ...................................................................................

Đối tượng bố trí, ổn định dân cư: ................................................................

Số người đi trong hộ có:................ khẩu................lao động.

 

DANH SÁCH NHỮNG NGƯỜI ĐI TRONG HỘ

 

Số thứ tự

Họ và Tên

Năm sinh

Quan hệ với chủ hộ

Tŕnh độ văn hoá

Nghề nghiệp

Số chứng minh nhân dân (nếu có)

Nam

Nữ

1

 

 

 

Chủ hộ

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

      

 

 

Tôi tự nguyện làm đơn này xin đến định cư ở vùng dự án (hoặc vào xă nhận dân xen ghép):.............................................................................................. Đợt.................. ngày.......... tháng.......... năm 20.........

Nếu được chấp nhận tôi xin cam kết:

- Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ và quyền công dân theo luật định.

- An tâm xây dựng cuộc sống lâu dài ở vùng dự án (hoặc ở xă nhận dân xen ghép).

Trường hợp tự ư bỏ về hoặc đi nơi khác, phải bồi hoàn các khoản tiền Nhà nước hỗ trợ (nếu có) và bị thu hồi không đền bù diện tích đất, rừng đă được giao./.

             ......, ngày..... tháng..... năm 20......

CHỨNG NHẬN CỦA UBND XĂ

(Họ tên, chức vụ, kư, đóng dấu)

CHỦ HỘ LÀM ĐƠN

(Kư và ghi rơ họ tên)

Ghi chú: (*) áp dụng cho các đối tượng bố trí, ổn định dân cư.


 

Mẫu số 3

(ban hành theo TT số 14/2010/TT-BNNPTNT ngày 19  tháng 3  năm 2010)

 

ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN.....

ỦY BAN NHÂN DÂN XĂ……..

CỘNG HOÀ XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

DANH SÁCH TRÍCH NGANG CÁC HỘ BỐ TRÍ, ỔN ĐỊNH DÂN CƯ

 

Đến dự án (hoặc xă xen ghép)………………….. Theo chương tŕnh bố trí, ổn định dân cư QĐ193/2006/QĐ-TTg

Đối tượng bố trí, ổn định dân cư...........................................

Nơi đi:................Thôn (bản).......... xă………., huyện........ …..., tỉnh…………...

Nơi đến::............... Thôn (bản).......... xă   ……. , huyện.........................tỉnh……….

 

Thứ

tự hộ

Tổng số

Họ và tên

(từng người trong hộ)

Năm sinh

Quan hệ với chủ hộ

Tŕnh độ Văn hoá

Nghề nghiệp

Ghi chú

(Số CMND) (nếu có)

Khẩu

 Lao động

Nam

Nữ

1

 

 

Chủ hộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

Chủ hộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐƠN VỊ LẬP BIỂU

......... hộ,........ khẩu....... có hộ khẩu thường trú tại địa phương, được bố trí đến vùng dự án

Ngày....... tháng........ năm 20......

CHỦ TỊCH UBND XĂ

 (Kư tên và đóng dấu)

DUYỆT

......... hộ,........ khẩu....... lao động của xă........ được bố trí

 bố trí, ổn định dân cư vào vùng dự án thuộc xă......., huyện......... tỉnh.......

Ngày....... tháng........ năm 20....

CƠ QUAN CẤP HUYỆN (THỊ)

( Theo quy định phân cấp của địa phương)

 (Kư tên và đóng dấu)

 

XÁC NHẬN

......... hộ,......... khẩu....... lao động, đủ

điều kiện để bố trí, ổn định dân cư đến vùng dự án

Ngày....... tháng........ năm 20......

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN QUẢN LƯ VÀ THỰC HIỆN BỐ TRÍ, ỔN ĐỊNH DÂN CƯ

 (Kư tên và đóng dấu)

Ghi chú: Trường hợp bố trí, ổn định dân cư ra khỏi rừng phải có xác nhận của Cơ quan Quản lư rừng.

 

4. Thủ tục:

 Cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại 

+ Tŕnh tự thực hiện: 

 

Các bước thực hiện đối với cá nhân, tổ chức:

- Cá nhân, hộ gia đ́nh hoặc người đại diện theo ủy quyền nộp hồ sơ tới UBND cấp xă nơi trang trại sản xuất;

- UBND cấp xă tiếp nhận hồ sơ khi đầy đủ giấy tờ th́ viết giấy biên nhận ghi rơ ngày trả kết quả;Trong thời hạn 5 ngày UBND cấp xă xác nhận vào Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận kinh tế trang trại và chuyển hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận kinh tế trang trại  đến UBND cấp huyện;

Các bước thực hiện đối với cấp huyện:

- Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện cấp Giấy chứng nhận kinh tế trang trại theo mẫu quy cho cá nhân, hộ gia đ́nh trong thời hạn 3 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ từ Ủy ban nhân dân cấp xă chuyển đến

+ Cách thức thực hiện:

Nộp hồ sơ và nhận kết quả Trực tiếp tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xă

+ Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại thực hiện theo mẫu quy định ;

- Bản sao có chứng thực giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng thuê đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản. Đối với diện tích đất cá nhân, hộ gia đ́nh đang sử dụng nhưng chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất phải được Uỷ ban nhân dân xă, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xă) nơi có đất xác nhận là người đang sử dụng đất ổn định, không có tranh chấp.

b) Số lượng hồ sơ:  01(bộ)

+ Thời hạn giải quyết:

8  ngày làm việc

+ Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:

Cá nhân, hộ gia đ́nh

+ Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyện

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có):

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: UBND cấp xă

d) Cơ quan phối hợp (nếu có):

+ Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

Giấy chứng nhận kinh tế trang trại

+ Lệ phí:

Không

+ Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận kinh tế trang trại

+ Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Không

+ Căn cứ pháp lư của thủ tục hành chính:

Thông tư số 27/2011/TT-BNNPTNT ngày 13/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc: Quy định về tiêu chí và thủ tục cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại.

 


 

MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN KINH TẾ TRANG TRẠI

CỘNG H̉A XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

KINH TẾ TRANG TRẠI

Kính gửi: Uỷ ban nhân dân huyện .................................

Họ và tên chủ trang trại hoặc (đại diện hộ gia đ́nh trang trại):...............................      Nam/Nữ

Năm sinh.........................................................................................................

Chứng minh nhân dân số............................ngày cấp...../..../.......Nơi cấp:...............

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND).....................................        

Ngày cấp.............../....../......Ngày hết hạn......./....../......... Nơi cấp..................   

Nơi đăng kư hộ khẩu thường trú:.....................................................................

........................................................................................................................

Chỗ ở hiện tại:.................................................................................................

Đề nghị cấp Giấy chứng nhận kinh tế trang trại với những thông tin sau:

1. Địa điểm trang trại:......................................................................................

2. Lĩnh vực sản xuất của trang trại:.................................................................

3. Diện tích đất của trang trại: Tổng diện tích đất nông nghiệp (ha):...............

Trong đó:............................................................. +) Diện tích đất lâm nghiệp:  

              +) Diện tích các loại đất nông nghiệp khác:.......................................

4. Giá trị sản lượng hàng hóa năm liền kề:

TT

Tên sản phẩm

Sản lượng hàng hóa

Giá bán sản phẩm (1000 đ)

Giá trị sản lượng hàng hóa trong năm

Đơn vị tính

Số lượng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

Tôi cam kết và chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung kê khai trên đơn./.


 

 

.........., ngày .... tháng .... năm .......

Người làm đơn

(Kư, ghi rơ họ tên)

 

 

 

XÁC NHẬN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XĂ (về lĩnh vực sản xuất, giá trị sản lượng hàng hóa của trang trại)

........................................................................................................................

........................................................................................................................

                                                                  Ngày….. tháng…. năm …..

                                                                 TM. Uỷ ban nhân dân

                                                                            (Kư, ghi rơ họ tên, đóng dấu)

 


 

 


 

5. Thủ tục:

Cấp lại giấy chứng nhận kinh tế trang trại 

+ Tŕnh tự thực hiện: 

 

Các bước thực hiện đối với cá nhân, tổ chức:

- Công dân chuẩn bị hồ sơ hợp lệ;

- Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Ủy ban nhân dân cấp huyện;

- Nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Ủy ban nhân dân cấp huyện.

Các bước thực hiện đối với cấp huyện:

- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính pháp lư và nội dung hồ sơ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ hướng dẫn người nộp hoàn chỉnh theo quy định. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ th́ viết giấy hẹn giao cho người nộp.

+ Cách thức thực hiện:

Trực tiếp tại UBND cấp huyện

+ Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận kinh tế trang trại thực hiện theo mẫu quy định;

- Giấy chứng nhận kinh tế trang trại đă được cấp trong trường hợp bị rách, nát.

b) Số lượng hồ sơ:  01(bộ)

+ Thời hạn giải quyết:

5 ngày làm việc

+ Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:

Cá nhân, hộ gia đ́nh

+ Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyện

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có):

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: UBND cấp huyện

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): UBND cấp xă

+ Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

Giấy chứng nhận kinh tế trang trại

+ Lệ phí:

Không

+ Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận kinh tế trang trại

+ Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Không

+ Căn cứ pháp lư của thủ tục hành chính:

Thông tư số 27/2011/TT-BNNPTNT ngày 13/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc: Quy định về tiêu chí và thủ tục cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại.

 


 

CỘNG H̉A XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-------------------------------

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN

KINH TẾ TRANG TRẠI

 

Kính gửi: UBND các huyện, thành phố ................................................

 

Tôi là:..................................................       Nam/Nữ……………...........................

Năm sinh………………………………………………………………................ 

Chứng minh nhân dân số.........................ngày cấp...../..../.......Nơi cấp:................

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND)....................................

Ngày cấp.............../....../......Ngày hết hạn......./....../......... Nơi cấp            

Hộ khẩu thường trú:               

Chỗ ở hiện tại:     

Số Giấy chứng nhận kinh tế trang trại đă được cấp:……….…………ngày cấp………..

Lư do đề nghị cấp lại:   

Để thuận tiện trong hoạt động, tôi đề nghị UBND các huyện, thành phố cấp lại giấy chứng nhận kinh tế trang trại.

Tôi cam kết và chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung kê khai trên đơn./.

 

 

.........., ngày .... tháng .... năm .......

Người làm đơn

(Kư, ghi rơ họ tên)

 

 


 

 

6. Thủ tục:

Cấp đổi giấy chứng nhận kinh tế trang trại 

+ Tŕnh tự thực hiện: 

 

Các bước thực hiện đối với cá nhân, tổ chức:

 - Cá nhân, hộ gia đ́nh hoặc người đại diện theo ủy quyền nộp hồ sơ tới UBND cấp xă nơi trang trại sản xuất, UBND cấp xă tiếp nhận hồ sơ khi đầy đủ giấy tờ th́ viết giấy biên nhận ghi rơ ngày trả kết quả;

- Trong thời hạn 5 ngày UBND cấp xă xác nhận vào Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận kinh tế trang trại và chuyển hồ sơ đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận kinh tế trang trại  đến UBND cấp huyện;

Các bước thực hiện đối với cấp huyện:

- Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện cấp đổi Giấy chứng nhận kinh tế trang trại theo mẫu quy cho cá nhân, hộ gia đ́nh trong thời hạn 3 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ từ Ủy ban nhân dân cấp xă chuyển đến;

+ Cách thức thực hiện:

Nộp hồ sơ và nhận kết quả Trực tiếp tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xă

+ Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Đơn đề nghị cấp đổi giấy chứng nhận kinh tế trang trại thực hiện theo mẫu quy định ;

- Giấy chứng nhận trang trại đă được cấp;

- Bản sao hợp lệ giấy tờ chứng minh thay đổi tên chủ trang trại với trường hợp thay đổi tên chủ trang trại.

b) Số lượng hồ sơ:  01(bộ)

+ Thời hạn giải quyết:

8 ngày làm việc

+ Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:

Cá nhân, hộ gia đ́nh

+ Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyện

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có):

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: UBND cấp xă

d) Cơ quan phối hợp (nếu có):

+ Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

Giấy chứng nhận kinh tế trang trại

+ Lệ phí:

Không

+ Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Đơn đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận kinh tế trang trại

+ Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Không

+ Căn cứ pháp lư của thủ tục hành chính:

Thông tư số 27/2011/TT-BNNPTNT ngày 13/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc: Quy định về tiêu chí và thủ tục cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại.

 


 

MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN KINH TẾ TRANG TRẠI

CỘNG H̉A XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

  


 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN

KINH TẾ TRANG TRẠI

Kính gửi: Uỷ ban nhân dân huyện .................................

Tôi là:....................................................................................................................... Nam/Nữ

Năm sinh................................................................................................................................

Chứng minh nhân dân số...........................ngày cấp...../..../.......Nơi cấp:....................

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND)..........................................

Ngày cấp.............../....../......Ngày hết hạn......./....../......... Nơi cấp....................................

Hộ khẩu thường trú:.............................................................................................................

.................................................................................................................................................

Chỗ ở hiện tại:.......................................................................................................................

Địa điểm trang trại:...............................................................................................................

Lĩnh vực sản xuất của trang trại:........................................................................................

Đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận kinh tế trang trại với những thay đổi sau:

1. Thay đổi chủ trang trại:

- Họ tên chủ trang trại cũ:....................................................................................................

- Hộ khẩu thường trú:...........................................................................................................

- Lư do thay đổi chủ trang trại:...........................................................................................

2. Thay đổi lĩnh vực sản xuất của trang trại:

- Lĩnh vực sản xuất của trang trại trong giấy chứng nhận kinh tế trang trại cũ:..........

- Lĩnh vực sản xuất hiện tại của trang trại: ......................................................................

Tôi cam kết và chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung kê khai trên đơn./.

 

.........., ngày .... tháng .... năm .......

Người làm đơn

(Kư, ghi rơ họ tên)

 

XÁC NHẬN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XĂ

- Chủ trang trại: ..........................................................................................

- Lĩnh vực sản xuất của trang trại (trang trại trồng trọt, lâm nghiệp, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, tổng hợp):......................................................................

 

                                                                  Ngày….. tháng…. năm …..

                                                                 TM. Uỷ ban nhân dân

                                                                       (Kư, ghi rơ họ  tên, đóng dấu)