LĨNH VỰC THANH TRA

Tải tài liệu ở đây:     

 


 

1. Thủ tục:

Tiếp công dân

+ Tŕnh tự thực hiện: 

Các bước thực hiện đối với cá nhân:

- Công dân chuẩn bị hồ sơ hợp lệ;

- Nộp hồ sơ tại Ủy ban nhân dân cấp huyện;

- Nhận kết quả tại  Ủy ban nhân dân cấp huyện.

Các bước thực hiện đối với cấp huyện:

- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính pháp lư và nội dung hồ sơ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ hướng dẫn người nộp hoàn chỉnh theo quy định. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ th́ viết giấy hẹn giao cho người nộp

+ Cách thức thực hiện:

Trực tiếp tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp huyện

+ Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Đơn khiếu nại, đơn tố cáo, kiến nghị, phản ánh hoặc văn bản ghi lại nội dung khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh (có chữ kư hoặc điểm chỉ của công dân);

- Các chứng cứ, tài liệu liên quan đến nội dung khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh (nếu có).

- Đơn yêu cầu bảo vệ người tố cáo và người thân thích người tố cáo (nếu có)

b) Số lượng hồ sơ:    01    (bộ)

+ Thời hạn giải quyết:

Trong ngày

+ Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:

Cá nhân, tổ chức

+ Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp huyện

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có):

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Uỷ ban nhân dân cấp huyện.

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Các pḥng, ban chuyên môn của Ủy ban nhân dân cấp huyện

+ Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

Thông báo, giấy biên nhận, phiếu hẹn hoặc Hướng dẫn công dân đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết.

+ Lệ phí:

Không

+ Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

Biên bản ghi nội dung tố cáo trực tiếp theo Mẫu số 01-TC ban hành kèm theo Thông tư số 06/2013/TT-TTCP ngày 30/9/2013 của Thanh tra Chính phủ.

Đơn yêu cầu bảo vệ người tố cáo và người thân thích người tố cáo (mẫu số 07-TCD) kèm theo Thông tư 06/2014/TT-TTCP ngày 31/10/2014 của Thanh tra Chính phủ

+ Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Công dân đến thực hiện TTHC không thuộc một trong các  trường hợp sau:

1. Người trong t́nh trạng say do dùng chất kích thích, người mắc bệnh tâm thần hoặc một số bệnh khác làm mất khả năng nhận thức hoặc khả năng điều khiển hành vi của ḿnh;

2. Người có hành vi đe dọa, xúc phạm cơ quan, tổ chức, đơn vị, người tiếp công dân, người thi hành công vụ hoặc có hành vi khác vi phạm nội quy nơi tiếp công dân;

3. Người khiếu nại, tố cáo về vụ việc đă giải quyết đúng chính sách pháp luật, được cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra, rà soát, thông báo vằng văn bản và đă được tiếp, giải thích, hướng dẫn nhưng vẫn cố t́nh khiếu nại, tố cáo kéo dài.

4. Những trường hợp khác theo quy định của pháp luật.

+ Căn cứ pháp lư của thủ tục hành chính:

- Luật Tiếp công dân số 42/2013/QH13 ngày 25/11/2013;

- Nghị định số 64/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của luật Tiếp công dân;

- Thông tư 06/2014/TT-TTCP ngày 31/10/2014 quy định quy tŕnh Tiếp công dân.

- Luật Khiếu nại số 02/2011/QH13;

- Nghị định số 75/2012/NĐ-CP ngày 03/10/2012 quy định chi tiết một số điều của Luật Khiếu nại;

- Thông tư số 07/2013/TT-TTCP ngày 31/10/2013 quy định quy tŕnh giải quyết khiếu nại hành chính;

- Luật Tố cáo số 03/2011/QH13, có hiệu lực từ ngày 01/7/2012;

- Nghị định số 76/2012/NĐ-CP ngày 03/10/2012 quy định chi tiết một số điều của Luật Tố cáo;

- Thông tư số 06/2013/TT-TTCP ngày 30/9/2013 quy định quy tŕnh giải quyết tố cáo.

 


 

MẪU SỐ 01 - TC

(Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2013/TT-TTCP ngày 30/9/2013 của Thanh tra Chính phủ)

 

………..(1)……….
………(2)……

-------

CỘNG H̉A XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

BIÊN BẢN GHI NỘI DUNG TỐ CÁO TRỰC TIẾP

  


 

Hôm nay, vào hồi... giờ... ngày ... tháng ... năm tại ……………………………………

I. Thành phần làm việc gồm:

1. Người tiếp nhận t cáo:

- Ông (bà) …………………………………. chức vụ …………………………………

- Ông (bà) …………………………………. chức vụ …………………………………

2. Người tố cáo (hoặc người đại diện cho những người tố cáo):

Ông (bà) ………………………………………………………………………………

Địa chỉ …………………………………………. Số điện thoại liên hệ: ………………

Số CMND/hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp: ……………………… (3) ……………………

II. Nội dung tố cáo:

…………………………………… (4) ………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………

III. Thông tin, tài liệu, bằng chứng do người tố cáo cung cấp:

…………………………………… (5) ………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………

IV. Yêu cầu của người tố cáo:

…………………………………… (6) ………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………

Buổi làm việc kết thúc vào ….. giờ .... cùng ngày (hoặc ngày .../…/…..)

Người tố cáo đă đọc lại (hoặc được nghe đọc) biên bản và xác nhận.

Biên bản được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản./.

Người tố cáo
(Kư, ghi rơ họ tên hoặc điểm chỉ)

Người tiếp nhận tố cáo
(Kư, ghi rơ họ tên, đóng dấu nếu có)

____________

(1) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp trên trực tiếp (nếu có).

(2) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị tiếp nhận tố cáo.

(3) Nếu không có CMND/hộ chiếu th́ ghi các thông tin theo giấy tờ tùy thân.

(4) Ghi rơ những nội dung tố cáo và những thông tin khác liên quan (nếu có).

(5) Đánh số thứ tự và ghi rơ tên thông tin, tài liệu, bằng chứng, số trang của từng tài liệu, t́nh trạng của thông tin, tài liệu, bằng chứng.

(6) Yêu cầu của người tố cáo trong trường hợp người tố cáo yêu cầu được giữ bí mật thông tin, thông báo việc không thụ lư giải quyết tố cáo, thông báo kết quả giải quyết tố cáo...


 

Mẫu số 07-TCD

(Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2014/TT-TTCP ngày 31/10/2014 của Thanh tra Chính phủ)

 

CỘNG H̉A XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

__________________________________________________

 

 …………..., ngày ….. tháng ….. năm ……..…

 

ĐƠN YÊU CẦU

Bảo vệ người tố cáo và người thân thích người tố cáo

________________________________

 

Kính gửi: ……………………………………….. (1)

 

Tên tôi là: ……………………………………………………………………(2)

Số CMND/Hộ chiếu (hoặc giấy tờ tùy thân): ........................................................ ,

ngày cấp: …../…../…….., nơi cấp...........................................................................

Địa chỉ: ..................................................................................................................

Hôm nay, ngày …../…../…….. tôi đến .............................................................. (1)

để tố cáo cáo về việc........................................................................................... (3)

........................................................................................................................... (4)

V́ vậy, tôi làm đơn này yêu cầu ........................................................................ (1)

........................................................................................................................... (5)

 

 

Người làm đơn

(Kư, ghi rơ họ tên)

 

 

 

 

(1) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị tiếp công dân

(2) Họ tên người tố cáo

(3) Tóm tắt nội dung tố cáo

(4) Lư do và các căn cứ cho rằng tố cáo sẽ dẫn đến việc gây nguy hại đến tính mạng sức khỏe, tài sản, danh dự, nhân phẩm, uy tín của người tố cáo hoặc người thân thích của người tố cáo.

(5) Nêu yêu cầu cụ thể để bảo vệ tính mạng, sức khỏe, tài sản, danh dự, nhân phẩm, uy tín của người tố cáo hoặc người thân thích người tố cáo.


 

 


 

2. Thủ tục:

Giải quyết khiếu nại lần I

+ Tŕnh tự thực hiện: 

Các bước thực hiện đối với cá nhân:

- Công dân chuẩn bị hồ sơ hợp lệ;

- Nộp hồ sơ tại Ủy ban nhân dân cấp huyện;

- Nhận kết quả tại  Ủy ban nhân dân cấp huyện.

Các bước thực hiện đối với cấp huyện:

- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính pháp lư và nội dung hồ sơ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ hướng dẫn người nộp hoàn chỉnh theo quy định. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ th́ viết giấy hẹn giao cho người nộp

+ Cách thức thực hiện:

Khiếu nại trực tiếp hoặc gửi đơn qua đường bưu điện.

+ Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Đơn khiếu nại hoặc bản ghi lời khiếu nại;

- Giấy ủy quyền khiếu nại (trong trường hợp người khiếu nại ủy quyền); giấy tờ chứng minh tính hợp pháp của việc đại diện.

- Các chứng cứ, tài liệu có liên quan.

b) Số lượng hồ sơ:    01    (bộ)

+ Thời hạn giải quyết:

Thời hạn giải quyết khiếu nại lần đầu không quá 30 ngày, kể từ ngày thụ lư; đối với vụ việc phức tạp th́ thời hạn giải quyết có thể kéo dài hơn nhưng không quá 45 ngày, kể từ ngày thụ lư.

+ Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:

Cá nhân, tổ chức

+ Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp huyện

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có):

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Uỷ ban nhân dân cấp huyện.

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Các pḥng, ban chuyên môn của Ủy ban nhân dân cấp huyện

+ Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu.

+ Lệ phí:

Không

+ Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

Không

+ Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Không thuộc một trong các trường hợp quy định tại Điều 11 Luật Khiếu nại.

+ Căn cứ pháp lư của thủ tục hành chính:

- Luật Khiếu nại số 02/2011/QH13 ngày 11/11/2011;

- Nghị định số 75/2012/NĐ-CP ngày 03/10/2012 của Chính phủ quy định chi tiết  một số điều của Luật khiếu nại;

- Thông tư số 07/2013/TT-TTCP ngày 31/10/2013 quy định quy tŕnh giải quyết khiếu nại hành chính.

 


 

 



 

3. Thủ tục:

Khiếu nại lần II

+ Tŕnh tự thực hiện: 

Các bước thực hiện đối với cá nhân:

- Công dân chuẩn bị hồ sơ hợp lệ;

- Nộp hồ sơ tại Ủy ban nhân dân cấp huyện;

- Nhận kết quả tại  Ủy ban nhân dân cấp huyện.

Các bước thực hiện đối với cấp huyện:

- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính pháp lư và nội dung hồ sơ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ hướng dẫn người nộp hoàn chỉnh theo quy định. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ th́ viết giấy hẹn giao cho người nộp

+ Cách thức thực hiện:

Trực tiếp tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp huyện

+ Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Đơn khiếu nại hoặc bản ghi lời khiếu nại

- Giấy ủy quyền khiếu nại (trong trường hợp người khiếu nại ủy quyền); giấy tờ chứng minh tính hợp pháp của việc đại diện.

- Các chứng cứ, tài liệu liên quan đến nội dung khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh (nếu có).

b) Số lượng hồ sơ:    01    (bộ)

+ Thời hạn giải quyết:

Thời hạn giải quyết khiếu nại lần hai không quá 45 ngày, kể từ ngày thụ lư; đối với vụ việc phức tạp th́ thời hạn giải quyết khiếu nại có thể kéo dài hơn nhưng không quá 60 ngày, kể từ ngày thụ lư.

+ Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:

Cá nhân, tổ chức

+ Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp huyện

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có):

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Uỷ ban nhân dân cấp huyện.

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Các pḥng, ban chuyên môn của Ủy ban nhân dân cấp huyện

+ Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

Quyết định giải quyết khiếu nại lần hai.

+ Lệ phí:

Không

+ Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

Không

+ Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Không thuộc một trong các trường hợp quy định tại Điều 11 Luật Khiếu nại.

+ Căn cứ pháp lư của thủ tục hành chính:

- Luật Khiếu nại số 02/2011/QH13 ngày 11/11/2011;

- Nghị định số 75/2012/NĐ-CP ngày 03/10/2012 của Chính phủ quy định chi tiết  một số điều của Luật khiếu nại;

- Thông tư số 07/2013/TT-TTCP ngày 31/10/2013 quy định quy tŕnh giải quyết khiếu nại hành chính.

 


 

 


 

4. Thủ tục:

Giải quyết tố cáo

+ Tŕnh tự thực hiện: 

Các bước thực hiện đối với cá nhân:

- Công dân chuẩn bị hồ sơ hợp lệ;

- Nộp hồ sơ tại Ủy ban nhân dân cấp huyện;

- Nhận kết quả tại  Ủy ban nhân dân cấp huyện.

Các bước thực hiện đối với cấp huyện:

- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính pháp lư và nội dung hồ sơ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ hướng dẫn người nộp hoàn chỉnh theo quy định. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ th́ viết giấy hẹn giao cho người nộp

+ Cách thức thực hiện:

Trực tiếp tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp huyện

+ Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Đơn đơn tố cáo hoặc văn bản ghi lại nội dung tố cáo

- Các chứng cứ, tài liệu liên quan đến nội dung tố cáo (nếu có).

b) Số lượng hồ sơ:    01    (bộ)

+ Thời hạn giải quyết:

Thời hạn giải quyết tố cáo là 60 ngày, kể từ ngày thụ lư giải quyết tố cáo; đối với vụ việc phức tạp th́ thời hạn giải quyết là 90 ngày, kể từ ngày thụ lư giải quyết tố cáo.

+ Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:

Cá nhân, tổ chức

+ Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp huyện

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có):

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Uỷ ban nhân dân cấp huyện.

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Các pḥng, ban chuyên môn của Ủy ban nhân dân cấp huyện

+ Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

Kết luận nội dung tố cáo hoặc Văn bản thông báo kết quả giải quyết tố cáo

+ Lệ phí:

Không

+ Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

Biên bản ghi nội dung tố cáo trực tiếp (Mẫu số 01-TC ban hành kèm theo Thông tư số 06/2013/TT-TTCP ngày 20/9/2013 của Thanh tra Chính phủ).

+ Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Không thuộc một trong các trường hợp sau:

+ Đơn tố cáo mà không ghi tên, không có chữ ký trực tiếp của người tố cáo, không ghi địa chỉ, sao chụp chữ ký hoặc tố cáo về vụ việc đă được người đó giải quyết mà người tố cáo không cung cấp thông tin, t́nh tiết mới;

+ Tố cáo về vụ việc mà nội dung và những thông tin người tố cáo cung cấp không có cơ sở để xác định người vi phạm, hành vi vi phạm pháp luật;

+ Tố cáo về vụ việc mà người có thẩm quyền giải quyết tố cáo không đủ điều kiện để kiểm tra, xác minh hành vi vi phạm pháp luật, người vi phạm.

+ Căn cứ pháp lư của thủ tục hành chính:

-  Luật Tố cáo số 03/2011/QH13, có hiệu lực từ ngày 01/7/2012;

- Nghị định số 76/2012/NĐ-CP ngày 03/10/2012 quy định chi tiết một số điều của Luật Tố cáo;

- Thông tư số 06/2013/TT-TTCP ngày 30/9/2013 của Thanh tra Chính phủ Quy định quy tŕnh giải quyết tố cáo;

 


 

MẪU SỐ 01 - TC

(Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2013/TT-TTCP ngày 30/9/2013 của Thanh tra Chính phủ)

 

………..(1)……….
………(2)……

-------

CỘNG H̉A XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

BIÊN BẢN GHI NỘI DUNG TỐ CÁO TRỰC TIẾP

  


 

Hôm nay, vào hồi... giờ... ngày ... tháng ... năm tại ……………………………………

I. Thành phần làm việc gồm:

1. Người tiếp nhận t cáo:

- Ông (bà) …………………………………. chức vụ …………………………………

- Ông (bà) …………………………………. chức vụ …………………………………

2. Người tố cáo (hoặc người đại diện cho những người tố cáo):

Ông (bà) ………………………………………………………………………………

Địa chỉ …………………………………………. Số điện thoại liên hệ: ………………

Số CMND/hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp: ……………………… (3) ……………………

II. Nội dung tố cáo:

…………………………………… (4) ………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………

III. Thông tin, tài liệu, bằng chứng do người tố cáo cung cấp:

…………………………………… (5) ………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………

IV. Yêu cầu của người tố cáo:

…………………………………… (6) ………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………

Buổi làm việc kết thúc vào ….. giờ .... cùng ngày (hoặc ngày .../…/…..)

Người tố cáo đă đọc lại (hoặc được nghe đọc) biên bản và xác nhận.

Biên bản được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản./.

Người tố cáo
(Kư, ghi rơ họ tên hoặc điểm chỉ)

Người tiếp nhận tố cáo
(Kư, ghi rơ họ tên, đóng dấu nếu có)

____________

(1) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp trên trực tiếp (nếu có).

(2) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị tiếp nhận t cáo.

(3) Nếu không có CMND/hộ chiếu th́ ghi các thông tin theo giy tờ tùy thân.

(4) Ghi rơ những nội dung tố cáo và những thông tin khác liên quan (nếu có).

(5) Đánh sthứ tự và ghi rơ tên thông tin, tài liệu, bằng chứng, strang của từng tài liệu, t́nh trạng của thông tin, tài liệu, bằng chứng.

(6) Yêu cầu của người tố cáo trong trường hợp người t cáo yêu cu được giữ bí mật thông tin, thông báo việc không thụ lư giải quyết t cáo, thông báo kết quả giải quyết t cáo...


 

 


 

5. Thủ tục:

Xử lư đơn thư

+ Tŕnh tự thực hiện: 

Các bước thực hiện đối với cá nhân:

- Công dân chuẩn bị hồ sơ hợp lệ;

- Nộp hồ sơ tại Ủy ban nhân dân cấp huyện;

- Nhận kết quả tại  Ủy ban nhân dân cấp huyện.

Các bước thực hiện đối với cấp huyện:

- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính pháp lư và nội dung hồ sơ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ hướng dẫn người nộp hoàn chỉnh theo quy định. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ th́ viết giấy hẹn giao cho người nộp

+ Cách thức thực hiện:

Trực tiếp tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp huyện

+ Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ, bao gồm:

- Đơn khiếu nại, đơn tố cáo, kiến nghị, phản ánh hoặc văn bản ghi lại nội dung khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh (có chữ kư hoặc điểm chỉ của công dân);

- Các chứng cứ, tài liệu liên quan đến nội dung khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh (nếu có).

b) Số lượng hồ sơ:    01    (bộ)

+ Thời hạn giải quyết:

+ Đối với đơn thuộc thẩm quyền giải quyết: 10 ngày, kể từ ngày nhận được đơn; trường hợp phải kiểm tra, xác minh tại nhiều địa điểm th́ thời hạn kiểm tra, xác minh có thể dài hơn nhưng không quá 15 ngày;

+ Đối với đơn không thuộc thẩm quyền giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đơn phải chuyển đơn tố cáo cho cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền giải quyết và thông báo cho người tố cáo, nếu có yêu cầu.

+ Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:

Cá nhân, tổ chức

+ Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp huyện

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có):

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Uỷ ban nhân dân cấp huyện.

d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Các pḥng, ban chuyên môn của Ủy ban nhân dân cấp huyện

+ Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:

Văn bản trả lời, văn bản hướng dẫn hoặc văn bản thụ lư giải quyết khiếu nại, tố cáo.

+ Lệ phí:

Không

+ Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

Biên bản ghi nội dung tố cáo trực tiếp theo Mẫu số 01-TC ban hành kèm theo Thông tư số 06/2013/TT-TTCP ngày 30/9/2013 của Thanh tra Chính phủ.

+ Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

Không thuộc một trong các trường hợp quy định tại Điều 11 của Luật Khiếu nại và các trường hợp sau:

+ Đơn tố cáo mà không ghi tên, không có chữ ký trực tiếp của người tố cáo, không ghi địa chỉ, sao chụp chữ ký hoặc tố cáo về vụ việc đă được người đó giải quyết mà người tố cáo không cung cấp thông tin, t́nh tiết mới;

+ Tố cáo về vụ việc mà nội dung và những thông tin người tố cáo cung cấp không có cơ sở để xác định người vi phạm, hành vi vi phạm pháp luật;

+ Tố cáo về vụ việc mà người có thẩm quyền giải quyết tố cáo không đủ điều kiện để kiểm tra, xác minh hành vi vi phạm pháp luật, người vi phạm.

+ Căn cứ pháp lư của thủ tục hành chính:

- Luật Khiếu nại số 02/2011/QH13;

- Luật Tố cáo số 03/2011/QH13;

- Nghị định số 75/2012/NĐ-CP ngày 03/10/2012 của Chính phủ quy định chi tiết  một số điều của Luật khiếu nại;

- Nghị định số 76/2012/NĐ-CP ngày 03/10/2012 của Chính phủ quy định chi tiết  một số điều của Luật  tố cáo;

- Thông tư số 07/2014/TT-TTCP ngày 31/10/2014 quy định quy tŕnh xử lư đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh.

 


 

MẪU SỐ 01 - TC

(Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2013/TT-TTCP ngày 30/9/2013 của Thanh tra Chính phủ)

 

………..(1)……….
………(2)……

-------

CỘNG H̉A XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

BIÊN BẢN GHI NỘI DUNG TỐ CÁO TRỰC TIẾP

  


 

Hôm nay, vào hồi... giờ... ngày ... tháng ... năm tại ……………………………………

I. Thành phần làm việc gồm:

1. Người tiếp nhận t cáo:

- Ông (bà) …………………………………. chức vụ …………………………………

- Ông (bà) …………………………………. chức vụ …………………………………

2. Người tố cáo (hoặc người đại diện cho những người tố cáo):

Ông (bà) ………………………………………………………………………………

Địa chỉ …………………………………………. Số điện thoại liên hệ: ………………

Số CMND/hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp: ……………………… (3) ……………………

II. Nội dung tố cáo:

…………………………………… (4) ………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………

III. Thông tin, tài liệu, bằng chứng do người tố cáo cung cấp:

…………………………………… (5) ………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………

IV. Yêu cầu của người tố cáo:

…………………………………… (6) ………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………

Buổi làm việc kết thúc vào ….. giờ .... cùng ngày (hoặc ngày .../…/…..)

Người tố cáo đă đọc lại (hoặc được nghe đọc) biên bản và xác nhận.

Biên bản được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản./.

Người tố cáo
(Kư, ghi rơ họ tên hoặc điểm chỉ)

Người tiếp nhận tố cáo
(Kư, ghi rơ họ tên, đóng dấu nếu có)

____________

(1) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp trên trực tiếp (nếu có).

(2) Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị tiếp nhận t cáo.

(3) Nếu không có CMND/hộ chiếu th́ ghi các thông tin theo giy tờ tùy thân.

(4) Ghi rơ những nội dung tố cáo và những thông tin khác liên quan (nếu có).

(5) Đánh sthứ tự và ghi rơ tên thông tin, tài liệu, bằng chứng, strang của từng tài liệu, t́nh trạng của thông tin, tài liệu, bằng chứng.

(6) Yêu cầu của người tố cáo trong trường hợp người t cáo yêu cu được giữ bí mật thông tin, thông báo việc không thụ lư giải quyết t cáo, thông báo kết quả giải quyết t cáo...